zoom_in Bấm vào để xem ảnh phóng to

Sony RX0

Thương hiệu: Sony
Mã Sản phẩm:
15.490.000 ₫
16.990.000 ₫
(Đã bao gồm VAT)
Bảo hành: 24 tháng. (Quy định bảo hành)
Bảo hành 24 Tháng theo tiêu chuẩn NSX. Đổi mới trong 15 ngày đầu nếu bị lỗi phần cứng NSX.
Nguyên hộp
Nguyên hộp
Bộ pin sạc NP-BJ1,Bộ chuyển đổi AC-UUD12,Cáp Micro USB,Hướng dẫn sử dụng,Dây đeo tay,Hộp bảo vệ thẻ nhớ
Tư vấn & Mua hàng - Gọi 1900 9064
  • Freeship với đơn hàng trên 600.000đ
  • Giao hàng ngay (Nội thành TP.HCM)
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)

MIỄN PHÍ CHARGE THẺ

 

Đối với các hệ thống chụp linh hoạt hơn

Thân máy hình chữ nhật nhỏ gọn, đơn giản và không có phần nhô ra, rất thuận tiện khi kết hợp với các phụ kiện tùy chọn. Ngoài ra, khi bạn phải lắp ngược máy ảnh để phù hợp với các yêu cầu thiết lập nhất định, tính năng Chụp ảnh lật ngược sẽ giúp bạn lật ngược hình ảnh theo đúng chiều.

 

Ống kinh ZEISS® Tessar T*

Tuy có thiết kế ống kính góc rộng, ống kính ZEISS Tessar T* F4 24 mm mang lại hình ảnh độ phân giải cao và giảm thiểu biến dạng ảnh ở các vùng ngoại vi. Ống kính ZEISS giúp tăng độ tương phản và độ sắc nét khi ghi hình. Hơn nữa, bạn có thể chụp ảnh với chất lượng cao hơn, đồng thời ngăn hiện tượng bóng mờ và lóa bằng cách sử dụng loa che nắng tùy chọn.

Cảm biến Exmor RS™ CMOS loại 1.0 15,3 MP (hiệu dụng)

Cảm biến hình ảnh CMOS với công nghệ xếp chồng loại 1.0 cùng chip DRAM cho phép chụp chuyển động siêu chậm lên đến 960 hình/giây / 1000 hình/giây và tốc độ màn trập siêu cao lên đến 1/32000 cho các chuyển động nằm ngoài khả năng nhận biết của mắt người trong thời gian thực. Mạch mở rộng sở hữu tính năng xử lý tín hiệu vượt trội và tốc độ đọc tín hiệu cao.

 

Điều chỉnh hình ảnh với tính linh hoạt và chính xác cao

S-Log2 là cài đặt hệ số gamma độc quyền của Sony, giúp tăng cường dải tần rộng của tác vụ quay phim để giảm sự xuất hiện của các điểm bị cháy sáng và khối đen. Đây là tài sản vô giá đối với các chuyên gia tìm kiếm sự linh hoạt trong chỉnh sửa hậu kỳ. Cấu hình ảnh (Picture Profile) sẽ xác định nên điểm đặc sắc của phim bằng cách thay đổi các tham số cơ bản như điều chỉnh tông màu và hiệu ứng chuyển màu.

 

BIONZ X™ cho chi tiết và bố cục tối ưu

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X tốc độ cao của Sony cũng quan trọng như ống kính và cảm biến hình ảnh, bởi nó giúp tăng cường khả năng chuyển đổi ánh sáng chụp bởi cảm biến, do đó hình ảnh và phim có thể được ghi lại với nhiều chi tiết tự nhiên hơn, chân thực hơn, chuyển tông màu phong phú hơn và độ nhiễu thấp hơn.

Chọn định dạng quay phim AVCHD hoặc XAVC S đẳng cấp chuyên nghiệp

Đối với những nhà quay phim chuyên nghiệp, định dạng nén thấp XAVC S cực lý tưởng để tạo nên những bộ phim chất lượng cao và ít nhiễu, ngay trong những cảnh có nhiều chuyển động. Máy ảnh này cũng hỗ trợ định dạng AVCHD để chia sẻ và chỉnh sửa dễ dàng.

 

Lên tới 1/32000 giây. Màn trập chống biến dạng

Nhờ cảm biến Exmor RS với tốc độ xuất cực nhanh, màn trập chống biến dạng có tốc độ lên tới 1/32000 giây giúp giảm thiểu tình trạng biến dạng ảnh chụp các chủ thể di chuyển nhanh do hiện tượng cuộn màn trập gây ra.

Độ toàn vẹn vượt trội, các tính năng tiện dụng, hình dáng nhỏ gọn

Thân máy duralumin siêu mịn được thiết kế không có phần nhô ra để có chất lượng đặc biệt, khả năng chịu lực và vẻ tinh tế. Mặc dù đủ nhỏ gọn để nằm vừa trong lòng bàn tay, nhưng chiếc máy ảnh siêu cứng cáp này cũng tích hợp các tính năng tiện lợi như màn hình LCD và các nút giúp dễ sử dụng, bền và hiệu suất cao để bạn có thể tin tưởng ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.

 

Ngõ ra Clean HDMI cho phim 4K

Để sản xuất phim một cách linh hoạt, bạn có thể sử dụng ngõ ra Clean HDMI để quay video không nén ra máy quay ngoài theo định dạng và tốc độ bit tùy chọn, bao gồm phim 4K không nén và theo dõi cảnh quay. Ngoài ra, bạn có thể gửi hình ảnh 4K có độ chính xác cao đầy ấn tượng, không bị hiện tượng răng cưa và gợn sóng thông qua khả năng xuất dữ liệu mà không cần ghép điểm ảnh hay bỏ qua dòng quét.

 

Ghi hình gần như ở bất kỳ đâu với độ nhạy sáng ISO rộng

Độ nhạy sáng mở rộng lên tới ISO 12800, cho hình ảnh sắc nét hơn trong môi trường cực thiếu sáng. Chế độ ISO tự động (Auto ISO) tự xác định cài đặt phù hợp nhất hoặc mở rộng độ nhạy sáng theo cách thủ công xuống mức ISO 80. Bạn cũng có thể thiết lập giới hạn thấp hơn cho tốc độ chụp vào thời điểm cài đặt ISO tự động.

Các chức năng Hỗ trợ lấy nét bằng tay và Kiểm soát lấy nét giúp tinh chỉnh khả năng lấy nét

Để hỗ trợ bạn tinh chỉnh lấy nét, tính năng Hỗ trợ lấy nét bằng tay sẽ phóng to vùng lấy nét hiện thời để bạn điều chỉnh chính xác hơn. Trong khi đó, tính năng Kiểm soát lấy nétf sẽ tô sáng vùng có độ nét cao nhất hoặc vùng được lấy nét chuẩn xác nhất bằng màu mà bạn chọn để xác định xem bạn có cần điều chỉnh lấy nét nữa không.

 

Chuyển động siêu chậm ở tốc độ lên tới 960 hình/giây / 1000 hình/giây

Chuyển động siêu chậm tại tốc độ lên tới 960/1000 hình/giây để quay lại những pha hành động chớp nhoáng trong phim. Quay chuyển động chậm tại tốc độ 480/500 hình/giây và 240/250 hình/giây cho phép bạn đặc biệt lưu giữ lại những hình ảnh đẹp với chất lượng gần đạt HD với lựa chọn chế độ Ưu tiên chất lượng. Chế độ end trigger (kích hoạt tiền cảnh) cho phép bạn ghi lại những khoảnh khắc quyết định trong chế độ chuyển động siêu chậm, bắt đầu từ hai hoặc bốn giây trước khi nhấn nút REC (QUAY).

 

Tốc độ ghi liên tục lên tới 16 hình/giây với khả năng giảm hiện tượng ám đen

Dù có số điểm ảnh cao 15,3 MP, cảm biến hình ảnh siêu tốc độ này tăng tốc độ đọc lên tới mức máy ảnh có thể chụp liên tục lên tới 16 hình/giây. Điểm mạnh này cho phép bạn thu trọn những nét đẹp thoáng qua hay khoảnh khắc biểu cảm bất chợt trên khuôn mặt chủ thể.

 

Điều khiển từ xa thông qua điện thoại thông minh và máy tính bảng

Nhờ Wi-Fi tích hợp sẵn, bạn có thể điều khiển từ xa tối đa năm máy ảnh RX0 từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng. Chỉ cần tải ứng dụng PlayMemories Mobile miễn phí xuống thiết bị di động để điều khiển máy ảnh từ xa như nhấn nút chụp, bắt đầu/ngừng quay phim và nhận cảnh quay ngay lập tức. Ngoài ra, thiết bị cũng hỗ trợ Bluetooth để bật/tắt nguồn từ xa.

Hỗ trợ điều khiển máy ảnh từ xa

Khi kết nối máy ảnh với máy tính, bạn có thể sử dụng ứng dụng Remote Camera Control (Điều khiển máy ảnh từ xa) để chụp ảnh, thay đổi cài đặt trên máy ảnh từ máy tính được kết nối qua cổng USB. Bạn chỉ cần tải xuống ứng dụng Điều khiển máy ảnh từ xa với phiên bản hỗ trợ PC của bạn.

 

Thỏa sức chụp ảnh theo trí tưởng tượng của bạn

Chiếc máy ảnh này đủ bền để bạn tự tin chụp trong các môi trường khắc nghiệt. Chống nước ở độ sâu 10 m / 33 ft dưới nước, chống sốc khi rơi xuống đất từ độ cao lên đến 2,0 m / 6,5 ft và chống va đập khi chịu tác dụng của tải trọng lên đến 200 kgf / 440 lbf / 2000 N.

Cảm biến
Loại cảm biến Cảm biến Exmor RS™ CMOS loại 1.0 (13,2 mm x 8,8 mm), tỉ lệ khung hình 3:2
Số lượng điểm ảnh ( Hiệu dụng ) 15,3 MP
Số lượng điểm ảnh ( Tổng ) Khoảng 21,0 Megapixel
Ống kính
Loại ống kính Ống kính ZEISS Tessar T*, 6 thấu kính trong 6 nhóm (6 thấu kính phi cầu)
Số F ( Khẩu độ tối đa ) F4.0 (Cố định)
Tiêu cự f = 7,7 mm; Ảnh tĩnh 3:2 f = 24 mm; Ảnh tĩnh 4:3 f = 26 mm; Ảnh tĩnh 16:9 f = 25,2 mm; Ảnh tĩnh 1:1 f = 30,7 mm
Phạm vi lấy nét ( Từ mặt trước ống kính ) Xấp xỉ 50 cm (1,7 ft.) đến vô cực
Màn hình
Loại màn hình 3,8 cm (loại 1.5) (4:3) / 230,400 điểm ảnh / Hình ảnh rõ nét / TFT LCD
Kiểm soát độ sáng Thủ công (5 bước) / Trời nắng
Phóng đại hỗ trợ MF 8,6x
Máy ảnh
Bộ xử lý hình ảnh Có (BIONZ X™)
Chế độ lấy nét Lấy nét tự động từng ảnh một; Lấy nét đặt sẵn; Lấy nét thủ công
Khu vực lấy nét Rộng (25 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)); Trung tâm; Điểm linh hoạt (S/M/L); Điểm linh hoạt mở rộng
Chế độ đo sáng Đo sáng đa điểm;Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm;Đo sáng điểm
Bù sáng +/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV
Độ nhạy ISO ( Ảnh tĩnh )( Chỉ số phơi sáng đề xuất) Tự động (ISO125 - 12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO80/100), Khử nhiễu đa khung: Tự động (ISO125 - 12800), 200/400/800/1600/3200/6400/12800/256001
Độ nhạy ISO ( Phim ) Tự động: (Tiêu chuẩn ISO125-ISO12800, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800
Ánh sáng tối thiểu ( Phim ) Tự động: 6 lux (Tốc độ màn trập 1/30")
Chế độ cân bằng trắng
  • Tự động;Ánh sáng ngày;Bóng râm;Nhiều mây;Đèn dây tóc;Huỳnh quang: Trắng vàng;Huỳnh quang: Trắng xanh;Huỳnh quang: Trắng ban ngày;Huỳnh quang: Ánh sáng ngày; Tự động dưới nước; Nhiệt độ màu/Bộ lọc; Tùy chỉnh
  • CóG7 đến M7, 57 bướcA7 đến B7, 29 bước
Màn trập điện tử iAuto(1/4" - 1/32000) / Lập trình tự động(1/4" - 1/32000) / Thủ công(1/4" - 1/32000)
Khẩu độ F4.0
Bộ điều chỉnh hình ảnh Độ tương phản; Độ bão hòa; Độ sắc nét; Phong cách sáng tạo; Không gian màu (sRGB/Adobe RGB); Chất lượng (RAW / RAW&JPEG / Siêu đẹp / Đẹp / Chuẩn)
Giảm nhiễu Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt; Khử nhiễu đa khung: Tự động, ISO200-25600
Chức năng dải tần nhạy sáng Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Cấp độ 1-5), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1.0-6.0 EV, 1.0 EV))
Chế độ quay/chụp Lập trình tự động; Phơi sáng thủ công; MR (Phục hồi bộ nhớ) [thân máy 3 bộ / thẻ nhớ 4 bộ]; Chế độ phim (Intelligent Auto);Chế độ phim (Lập trình tự động); Chế độ phim (Phơi sáng thủ công); Chế độ HFR (Lập trình tự động, Phơi sáng thủ công); Intelligent Auto; Tự động tối ưu
Tốc độ chụp liên tục ( Tối đa ) ( Với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa ) Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: xấp xỉ 16 hình/giây, Chụp liên tục: xấp xỉ 5,5 hình/giây23
Bộ tự hẹn giờ 10 giây / 5 giây / 2 giây / 3 hoặc 5 ảnh liên tiếp trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ / Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ
Loại lấy nét Chụp ảnh đơn; Chụp liên tục; Chụp liên tục ưu tiên tốc độ; Chụp hẹn giờ; Chụp hẹn giờ (liên tục); Chụp nhiều ảnh liên tục có mức bù sáng khác nhau4; Chụp từng ảnh đơn có mức bù sáng khác nhau4; Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau4;Chụp nhiều ảnh có mức DRO (Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau4
Hiệu ứng ảnh Ảnh tĩnh: Màu nổi;Màu đồng chất; Ảnh Retro; Ánh sáng dịu; Phân màu; Đơn sắc tương phản cao; Lấy nét mềm; Vẽ HDR; Đơn sắc tương phản; Thu nhỏ; Màu nước; Minh họa; Phim: Màu nổi; Poster; Ảnh cổ điển; Ánh sáng dịu;Phân màu; Đơn sắc tương phản cao.
Phong cách sáng tạo Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Trong suốt, Sâu, Sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng Nâu đỏ, Hộp phong cách
Picture Profile Tắt /PP1-PP7 (Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-2, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại)
Loại lấy nét Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản
Số cảnh có thể nhận ra được Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 10 / iAuto: 10; 10
Đang quay
Thẻ nhớ hỗ trợ Thẻ nhớ Memory Stick Micro5; Memory Stick Micro (Mark2)5; thẻ nhớ microSD5; thẻ nhớ microSDHC5; thẻ nhớ microSDXC5
Định dạng quay phim Ảnh tĩnh: JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (định dạng Sony ARW 2.3); XAVC S; tương thích định dạng AVCHD phiên bản 2.0; MP4
Định dạng quay phim XAVC S:LPCM 2ch;AVCHD:Dolby Digital(AC-3) 2ch(Dolby Digital Stereo Creator);MP4:MPEG-4 AAC-LC 2ch
Profile màu sRGB, Adobe® RGB
DCF/DPOF DCF/DPOF/EXIF/MPF
Số lượng điểm ảnh ghi được ( Ảnh tĩnh )( Cỡ ảnh ) Ảnh tĩnh: chế độ 3:2: 15M (4,800×3,200) / 7,7M (3,408×2,272) / 3,8M (2,400×1,600)、chế độ 4:3: 14M (4,272×3,200) / 6,9M (3,024×2,272) / 3,4M (2,128×1,600) / VGA, chế độ 16:9: 13M (4,800×2,704) / 6,5M (3,408×1,920) / 3,2M (2,400×1,352), chế độ 1:1: 10M (3,200×3,200) / 5,2M (2,272×2,272) / 2,6M (1,600×1,600)
HFR Ghi hìnhBộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] XAVC S HD:50p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây) / 25p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây), Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [NTSC] XAVC S HD:60p 50M(1,920x1,080/240 hình/giây)、60p 50M(1,920x1,080/480 hình/giây)、60p 50M(1,920x1,080/960 hình/giây) / 30p 50M(1,920x1,080/240 hình/giây)、30p 50M(1,920x1,080/480 hình/giây)、30p 50M(1,920x1,080/960 hình/giây) / 24p 50M(1,920x1,080/240 hình/giây)、24p 50M(1,920x1,080/480 hình/giây)、24p 50M(1,920x1,080/960 hình/giây)Số lượng điểm ảnh hiệu dụng mà cảm biến đọc đượcƯu tiên chất lượng: 240 hình/giây / 250 hình/giây (1,676x942), 480 hình/giây / 500 hình/giây(1,676x566), 960 hình/giây / 1000 hình/giây(1,136x384) / Ưu tiên thời gian chụp: 240 hình/giây / 250 hình/giây (1,676x566), 480 hình/giây / 500 hình/giây (1,136x384), 960 hình/giây / 1000 hình/giây (800x270)
Nguồn
Nguồn điện DC 3,7 V (pin kèm theo máy) / DC 5,0 V (bộ chuyển đổi AC kèm theo máy)
Hệ thống Pin Bộ pin sạc NP-BJ1
Mức tiêu thụ điện ( Chế độ máy ảnh ) Khoảng 1,3 W
Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB Có (Ghi hình, Phát lại)
Thời gian sử dụng pin ( Ảnh tĩnh ) Xấp xỉ 240 lần chụp / Xấp xỉ 120 phút
Thời gian sử dụng pin ( Quay phim thực tế ) Xấp xỉ 35 phút
Thời gian sử dụng pin ( Quay phim liên tục ) Xấp xỉ 60 phút
Tính năng khác
Các chứng năng chụp Lấy nét tự động theo ánh mắt; Nhận diện khuôn mặ; Đăng ký khuôn mặt; Đường lưới; Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau; Chụp nhiều ảnh có mức tối ưu hóa dải tần nhạy sáng khác nhau; Hỗ trợ lấy nét bằng tay; Kiểm soát lấy nét; Chức năng Zebra; Hiển thị thẻ đánh dấu; Hiển thị mức âm thanh; TC/UB; Tên người chụp ảnh & Bản quyền; Tốc độ màn trập tối thiểu ISO tự động; Điều khiển PC từ xa; Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma; Lật ngược
Chức năng phát lại BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI); Chế độ xem chỉ mục 9/25 khung hình; Trình chiếu; Tua tới/lui (Phim); Xóa; Bảo vệ
Công nghệ màu Triluminos
Đầu ra hình ảnh 4K
Nhiệt độ vận hành 0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.
Chống nước Có (tương đương IPX8)
Chống rung lắc Có (Bài kiểm tra MIL-STD810G C1 Method516.7-Shock ở độ cao 2,0 m/6,5 ft)
Chống va đập Có (200 kgf / 2000 N / 440 lbf)
Kích thước và Trọng lượng
Kích thước ( Dài x Rộng x Dày ) 59,0 x 40,5 x 29.8 mm
Trọng lượng Xấp xỉ. 110 g (3,9 oz.) (Gồm pin và thẻ nhớ microSD) / Xấp xỉ 95 g (3,4 oz.) (Chỉ thân máy)
Sản phẩm cùng tầm giá
Thông số kỹ thuật
Cảm biến
Loại cảm biến Cảm biến Exmor RS™ CMOS loại 1.0 (13,2 mm x 8,8 mm), tỉ lệ khung hình 3:2
Số lượng điểm ảnh ( Hiệu dụng ) 15,3 MP
Số lượng điểm ảnh ( Tổng ) Khoảng 21,0 Megapixel
Ống kính
Loại ống kính Ống kính ZEISS Tessar T*, 6 thấu kính trong 6 nhóm (6 thấu kính phi cầu)
Số F ( Khẩu độ tối đa ) F4.0 (Cố định)
Tiêu cự f = 7,7 mm; Ảnh tĩnh 3:2 f = 24 mm; Ảnh tĩnh 4:3 f = 26 mm; Ảnh tĩnh 16:9 f = 25,2 mm; Ảnh tĩnh 1:1 f = 30,7 mm
Phạm vi lấy nét ( Từ mặt trước ống kính ) Xấp xỉ 50 cm (1,7 ft.) đến vô cực
Màn hình
Loại màn hình 3,8 cm (loại 1.5) (4:3) / 230,400 điểm ảnh / Hình ảnh rõ nét / TFT LCD
Kiểm soát độ sáng Thủ công (5 bước) / Trời nắng
Phóng đại hỗ trợ MF 8,6x
Máy ảnh
Bộ xử lý hình ảnh Có (BIONZ X™)
Chế độ lấy nét Lấy nét tự động từng ảnh một; Lấy nét đặt sẵn; Lấy nét thủ công
Khu vực lấy nét Rộng (25 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)); Trung tâm; Điểm linh hoạt (S/M/L); Điểm linh hoạt mở rộng
Chế độ đo sáng Đo sáng đa điểm;Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm;Đo sáng điểm
Bù sáng +/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV
Độ nhạy ISO ( Ảnh tĩnh )( Chỉ số phơi sáng đề xuất) Tự động (ISO125 - 12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO80/100), Khử nhiễu đa khung: Tự động (ISO125 - 12800), 200/400/800/1600/3200/6400/12800/256001
Độ nhạy ISO ( Phim ) Tự động: (Tiêu chuẩn ISO125-ISO12800, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800
Ánh sáng tối thiểu ( Phim ) Tự động: 6 lux (Tốc độ màn trập 1/30")
Chế độ cân bằng trắng
  • Tự động;Ánh sáng ngày;Bóng râm;Nhiều mây;Đèn dây tóc;Huỳnh quang: Trắng vàng;Huỳnh quang: Trắng xanh;Huỳnh quang: Trắng ban ngày;Huỳnh quang: Ánh sáng ngày; Tự động dưới nước; Nhiệt độ màu/Bộ lọc; Tùy chỉnh
  • CóG7 đến M7, 57 bướcA7 đến B7, 29 bước
Màn trập điện tử iAuto(1/4" - 1/32000) / Lập trình tự động(1/4" - 1/32000) / Thủ công(1/4" - 1/32000)
Khẩu độ F4.0
Bộ điều chỉnh hình ảnh Độ tương phản; Độ bão hòa; Độ sắc nét; Phong cách sáng tạo; Không gian màu (sRGB/Adobe RGB); Chất lượng (RAW / RAW&JPEG / Siêu đẹp / Đẹp / Chuẩn)
Giảm nhiễu Khử nhiễu ISO cao: Bình thường/Thấp/Tắt; Khử nhiễu đa khung: Tự động, ISO200-25600
Chức năng dải tần nhạy sáng Tắt, Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng (Tự động/Cấp độ 1-5), Dải tần nhạy sáng tự động cao (Chênh lệch phơi sáng tự động, Mức độ chênh lệch phơi sáng (bước sáng 1.0-6.0 EV, 1.0 EV))
Chế độ quay/chụp Lập trình tự động; Phơi sáng thủ công; MR (Phục hồi bộ nhớ) [thân máy 3 bộ / thẻ nhớ 4 bộ]; Chế độ phim (Intelligent Auto);Chế độ phim (Lập trình tự động); Chế độ phim (Phơi sáng thủ công); Chế độ HFR (Lập trình tự động, Phơi sáng thủ công); Intelligent Auto; Tự động tối ưu
Tốc độ chụp liên tục ( Tối đa ) ( Với số lượng điểm ảnh ghi hình tối đa ) Chụp liên tục ưu tiên tốc độ: xấp xỉ 16 hình/giây, Chụp liên tục: xấp xỉ 5,5 hình/giây23
Bộ tự hẹn giờ 10 giây / 5 giây / 2 giây / 3 hoặc 5 ảnh liên tiếp trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ / Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau trong 10 giây 5 giây hoặc 2 giây có thể chọn độ trễ
Loại lấy nét Chụp ảnh đơn; Chụp liên tục; Chụp liên tục ưu tiên tốc độ; Chụp hẹn giờ; Chụp hẹn giờ (liên tục); Chụp nhiều ảnh liên tục có mức bù sáng khác nhau4; Chụp từng ảnh đơn có mức bù sáng khác nhau4; Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau4;Chụp nhiều ảnh có mức DRO (Tối ưu hóa dải tần nhạy sáng) khác nhau4
Hiệu ứng ảnh Ảnh tĩnh: Màu nổi;Màu đồng chất; Ảnh Retro; Ánh sáng dịu; Phân màu; Đơn sắc tương phản cao; Lấy nét mềm; Vẽ HDR; Đơn sắc tương phản; Thu nhỏ; Màu nước; Minh họa; Phim: Màu nổi; Poster; Ảnh cổ điển; Ánh sáng dịu;Phân màu; Đơn sắc tương phản cao.
Phong cách sáng tạo Chuẩn, Sặc sỡ, Trung hòa, Trong suốt, Sâu, Sáng, Chân dung, Phong cảnh, Hoàng hôn, Cảnh ban đêm, Lá mùa thu, Đen & Trắng Nâu đỏ, Hộp phong cách
Picture Profile Tắt /PP1-PP7 (Mức độ tối, Hệ số ảnh (Phim, Ảnh tĩnh, Cine1-2, ITU709, ITU709 [800%], S-Log2), Hệ số ảnh đen, Độ cong, Chế độ màu, Bão hòa, Pha màu, Chiều sâu màu, Chi tiết, Sao chép, Thiết lập lại)
Loại lấy nét Lấy nét tự động theo nhận diện tương phản
Số cảnh có thể nhận ra được Ảnh tĩnh: Tự động tối ưu: 10 / iAuto: 10; 10
Đang quay
Thẻ nhớ hỗ trợ Thẻ nhớ Memory Stick Micro5; Memory Stick Micro (Mark2)5; thẻ nhớ microSD5; thẻ nhớ microSDHC5; thẻ nhớ microSDXC5
Định dạng quay phim Ảnh tĩnh: JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.31, tương thích MPF Baseline), RAW (định dạng Sony ARW 2.3); XAVC S; tương thích định dạng AVCHD phiên bản 2.0; MP4
Định dạng quay phim XAVC S:LPCM 2ch;AVCHD:Dolby Digital(AC-3) 2ch(Dolby Digital Stereo Creator);MP4:MPEG-4 AAC-LC 2ch
Profile màu sRGB, Adobe® RGB
DCF/DPOF DCF/DPOF/EXIF/MPF
Số lượng điểm ảnh ghi được ( Ảnh tĩnh )( Cỡ ảnh ) Ảnh tĩnh: chế độ 3:2: 15M (4,800×3,200) / 7,7M (3,408×2,272) / 3,8M (2,400×1,600)、chế độ 4:3: 14M (4,272×3,200) / 6,9M (3,024×2,272) / 3,4M (2,128×1,600) / VGA, chế độ 16:9: 13M (4,800×2,704) / 6,5M (3,408×1,920) / 3,2M (2,400×1,352), chế độ 1:1: 10M (3,200×3,200) / 5,2M (2,272×2,272) / 2,6M (1,600×1,600)
HFR Ghi hìnhBộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [PAL] XAVC S HD:50p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 50p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây) / 25p 50M(1.920x1.080/250 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/500 hình/giây), 25p 50M(1.920x1.080/1000 hình/giây), Bộ chọn NTSC/PAL: Chế độ [NTSC] XAVC S HD:60p 50M(1,920x1,080/240 hình/giây)、60p 50M(1,920x1,080/480 hình/giây)、60p 50M(1,920x1,080/960 hình/giây) / 30p 50M(1,920x1,080/240 hình/giây)、30p 50M(1,920x1,080/480 hình/giây)、30p 50M(1,920x1,080/960 hình/giây) / 24p 50M(1,920x1,080/240 hình/giây)、24p 50M(1,920x1,080/480 hình/giây)、24p 50M(1,920x1,080/960 hình/giây)Số lượng điểm ảnh hiệu dụng mà cảm biến đọc đượcƯu tiên chất lượng: 240 hình/giây / 250 hình/giây (1,676x942), 480 hình/giây / 500 hình/giây(1,676x566), 960 hình/giây / 1000 hình/giây(1,136x384) / Ưu tiên thời gian chụp: 240 hình/giây / 250 hình/giây (1,676x566), 480 hình/giây / 500 hình/giây (1,136x384), 960 hình/giây / 1000 hình/giây (800x270)
Nguồn
Nguồn điện DC 3,7 V (pin kèm theo máy) / DC 5,0 V (bộ chuyển đổi AC kèm theo máy)
Hệ thống Pin Bộ pin sạc NP-BJ1
Mức tiêu thụ điện ( Chế độ máy ảnh ) Khoảng 1,3 W
Sạc qua cổng USB / Nguồn cấp qua cổng USB Có (Ghi hình, Phát lại)
Thời gian sử dụng pin ( Ảnh tĩnh ) Xấp xỉ 240 lần chụp / Xấp xỉ 120 phút
Thời gian sử dụng pin ( Quay phim thực tế ) Xấp xỉ 35 phút
Thời gian sử dụng pin ( Quay phim liên tục ) Xấp xỉ 60 phút
Tính năng khác
Các chứng năng chụp Lấy nét tự động theo ánh mắt; Nhận diện khuôn mặ; Đăng ký khuôn mặt; Đường lưới; Chụp nhiều ảnh có mức cân bằng trắng khác nhau; Chụp nhiều ảnh có mức tối ưu hóa dải tần nhạy sáng khác nhau; Hỗ trợ lấy nét bằng tay; Kiểm soát lấy nét; Chức năng Zebra; Hiển thị thẻ đánh dấu; Hiển thị mức âm thanh; TC/UB; Tên người chụp ảnh & Bản quyền; Tốc độ màn trập tối thiểu ISO tự động; Điều khiển PC từ xa; Hỗ trợ hiển thị hệ số gamma; Lật ngược
Chức năng phát lại BRAVIA Sync (Điều khiển cho HDMI); Chế độ xem chỉ mục 9/25 khung hình; Trình chiếu; Tua tới/lui (Phim); Xóa; Bảo vệ
Công nghệ màu Triluminos
Đầu ra hình ảnh 4K
Nhiệt độ vận hành 0 độ C. - +40 độ C. / 32 độ F. - 104 độ F.
Chống nước Có (tương đương IPX8)
Chống rung lắc Có (Bài kiểm tra MIL-STD810G C1 Method516.7-Shock ở độ cao 2,0 m/6,5 ft)
Chống va đập Có (200 kgf / 2000 N / 440 lbf)
Kích thước và Trọng lượng
Kích thước ( Dài x Rộng x Dày ) 59,0 x 40,5 x 29.8 mm
Trọng lượng Xấp xỉ. 110 g (3,9 oz.) (Gồm pin và thẻ nhớ microSD) / Xấp xỉ 95 g (3,4 oz.) (Chỉ thân máy)
Sản phẩm tương tự